inolvidable
B2tính từ (adjective)
/inolbiˈdable/nguồn
Nghĩa chính
- Khó quêntính từunforgettable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inolvidableDạng gốc (base form)
- inolvidablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evento inolvidable | Sự kiện khó quên | |
| experiencia inolvidable | Trải nghiệm khó quên | |
| imagen inolvidable | Hình ảnh khó quên | |
| momento inolvidable | Khoảnh khắc khó quên | |
| recuerdo inolvidable | Kỷ niệm khó quên |
Họ từ (word family)
cùng gốc inolvidableNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cảm ơn vì khoảnh khắc khó quên này.
- .Chúng tôi đã trải qua hai tuần khó quên ở Cuzco.
- .Đã xảy ra một sự kiện khó quên.