Dịch

slur

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/slɜː/US/slɜɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Lời lăng mạ, lời xúc phạmdanh từAn insult or slight, especially one that is muttered incoherently under one's breath.
  2. Từ xúc phạm, lời miệt thịdanh từAn extremely offensive and socially unacceptable term targeted at a group of people (such as an ethnicity, sexual orientation, etc.).
  3. Vết nhơ, ô nhụcdanh từA mark of dishonour; a blight or stain.
  4. Lăng mạ, xúc phạmđộng từTo insult or slight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slurNguyên thể (infinitive)
  2. slursSố nhiều (plural)
  3. slurredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slurringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slur sthnói lắp bắp cái gì
  • slur sb/sthphỉ báng ai/cái gì
  • slur (on sb/sth)lời phỉ báng (về ai/cái gì)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Giọng nhịu
  1. Giọng nhịu, phát âm nhịuAn act of running one's words together; poor verbal articulation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vết nhơ
Bôi nhọ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisloor“thin or fluid mud”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*slūm-“loose, slack, flabby”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Trong các cuộc phỏng vấn, các sinh viên da màu hiện tại và trước đây đã mô tả một môi trường đầy rẫy sự vô cảm về chủng tộc, bao gồm cả việc sử dụng thông thường các từ ngữ xúc phạm.
  • , ; .Điều này là một lời quở trách đối với John, và là một vết nhơ đối với con chó; và cả hai đều nhận thức được vận rủi của mình.
  • , Và giờ tôi uống quá nhiều, nên tôi sẽ nói chuyện với giọng bị nhịu.

AI