Dịch

slurry

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈslʌ.ɹi/US/ˈslɝi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Huyền phù, hỗn hợp sệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any flowable suspension of small particles in liquid.
  2. Bùn thải khai mỏ, chất thải lỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Liquid waste from some types of mining, such as mountain top removal mining, usually very toxic and stored nearby in large dams.
  3. Làm đặc, pha thành bùnđộng từTo make a slurry (of some material).
  4. Nói lắp, nhãotính từSlurred, tending to slur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slurryNguyên thể (infinitive)
  2. slurriesSố nhiều (plural)
  3. slurriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slurryingPhân từ I (present participle)
  5. slurrierSo sánh hơn (comparative)
  6. slurriestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

slurry bomberdanh từBình khí thả hỗn hợp đặc vào đám cháy để dập tắt nó
meat slurryChưa có nghĩa
slurry pitChưa có nghĩa
slurry wallChưa có nghĩa
coal slurryChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Phân lỏng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phân lỏng, phân chuồngA mixture of animal waste, other organic material and sometimes water, stored in a slurry pit and used as fertilizer; also used in combination, as pig slurry, etc.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . .Ứng dụng quan trọng nhất của kỹ thuật dòng chảy chất lỏng trong ngành chế biến khoáng sản là vận chuyển huyền phù. Bất cứ khi nào vật liệu rắn ở dạng hạt, việc vận chuyển dưới dạng huyền phù đều khả thi.
  • .Các hồ chứa bùn thải cho đến nay là loại cơ sở chứa chính cho bùn thải.
  • , .Ở Hà Lan, chất thải nông nghiệp đáng lo ngại nhất là phân lợn lỏng hoặc phân chuồng lỏng.

AI