Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slurrily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bùn
trạng từ
In a slurry manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
slurrily
Dạng gốc
(base form)
more slurrily
So sánh hơn
(comparative)
most slurrily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
slurry
+
-ly
Ví dụ
“
I
want
to
see
how
people
who
come
here
hold
themselves
and
their
drinks
,”
he
explained
slurrily
,
guzzling
his
own
.
AI
1
Một cách bùn
1
Một cách bùn
1
Một cách bùn