Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xúc phạm cố ý, lăng mạđộng từngoại động từ (transitive)To insult intentionally, especially openly.
- Thách thức, đối đầuđộng từngoại động từ (transitive)To meet defiantly; to confront.
- Sự xúc phạm, lời lăng mạdanh từAn open or intentional offense, slight, or insult.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- affrontNguyên thể (infinitive)
- affrontsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- affrontedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- affrontingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- affront (to sb/sth)sự xúc phạm (đối với ai/cái gì)
- be/feel affrontedcảm thấy bị xúc phạmHe hoped they would not feel affronted if they were not invited.Anh ấy hy vọng họ sẽ không cảm thấy bị xúc phạm nếu không được mời.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Đối mặt
- ngoại động từ (transitive)Đối mặt, giáp mặtTo meet or encounter face to face.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc affrontNguồn gốc (etymology)
af-front
- từ tiếng Anh trung đạiafrounten
- từ tiếng Pháp cổafronter“to hit in the face; to defy”
- từ tiếng Latinh bình dân*affrontare“to hit in the face”
Ví dụ
- – .Avignon bắt đầu chìm vào giấc ngủ đêm – khoảng thời gian dài đằng đẵng đầy đau đớn ấy thế nào cũng phải đối mặt.
- .Hành vi như vậy là một sự xúc phạm đối với xã hội.
- đương đầu với sự hiểm nguy