affronté
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mặt đối mặt hoặc hai mặt đối diện nhautính từkhông so sánh (not comparable)Face to face, or with the fronts facing each other.
- Nhìn về phía trước hoặc hướng về phía người xemtính từkhông so sánh (not comparable)Looking frontwise, or toward the viewer.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápaffronté
Ví dụ
- […] , ( ), , , , , […]
- [ - , , , ; […] ]
- ... . , , , , ; , , , ; , […]