Dịch

affronté

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mặt đối mặt hoặc hai mặt đối diện nhautính từkhông so sánh (not comparable)Face to face, or with the fronts facing each other.
  2. Nhìn về phía trước hoặc hướng về phía người xemtính từkhông so sánh (not comparable)Looking frontwise, or toward the viewer.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápaffronté

Ví dụ

  • […] , ( ), , , , , […]
  • [ - , , , ; […] ]
  • ... . , , , , ; , , , ; , […]

AI