Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
affrontee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nhận được một sự sỉ nhục
danh từ
One who receives an affront.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
affrontee
Dạng gốc
(base form)
affrontee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
affront
+
-ee
Ví dụ
the
affront
given
,
out
at
once
go
affronter
and
affrontee
AI
1
Người nhận được một sự sỉ nhục
1
Người nhận được một sự sỉ nhục
1
Người nhận được một sự sỉ nhục