Dịch

excruciating

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đau đớn tột cùng, dữ dộitính từCausing great pain or anguish, agonizing
  2. Cực kỳ, hết sức, tỉ mỉtính từExceedingly intense; extreme

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexcruciō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : ? Sagan phải đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan đau đớn: Liệu ông có nên trung thành với triết học tự nhiên của mình và từ chối việc ghép tủy như một thứ có được bằng con đường vô đạo đức? Hay ông nên đồng ý trải qua điều trị y tế với hy vọng cứu mạng mình
  • , . .Khi cuối cùng mở mắt ra, anh không cảm nhận được gì ngoài một cơn đau nhói ở hai bên thái dương. Anh lờ mờ nhận thấy khung cảnh xung quanh không quen thuộc.
  • .Cơn đau của tôi rất dữ dội.

AI