Dịch

excruciatingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách đau đớn hoặc ở một mức độ khủng khiếp; theo cách gây ra sự thống khổ hoặc đau đớn lớn laotrạng từIn an excruciating manner or to an excruciating degree; in a manner causing great anguish or pain.
  2. Một cách rất mãnh liệt hoặc cực đoantrạng từIn a very intense or extreme manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excruciatinglyDạng gốc (base form)
  2. more excruciatinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most excruciatinglySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc excruciatingly

Ví dụ

  • , .
  • .

AI