Nghĩa chính
- Một cách đau đớn hoặc ở một mức độ khủng khiếp; theo cách gây ra sự thống khổ hoặc đau đớn lớn laotrạng từIn an excruciating manner or to an excruciating degree; in a manner causing great anguish or pain.
- Một cách rất mãnh liệt hoặc cực đoantrạng từIn a very intense or extreme manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- excruciatinglyDạng gốc (base form)
- more excruciatinglySo sánh hơn (comparative)
- most excruciatinglySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc excruciatinglyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .