Dịch

ecstatic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc trạng thái đê mêtính từFeeling or characterized by ecstasy.
  2. Vô cùng sung sướng, ngây ngấttính từExtremely happy.
  3. Đê mê, ngây ngất, cuồng sitính từRelating to, or caused by, ecstasy or excessive emotion.
  4. Cơn ngây ngất, sự mê dạidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Transports of delight; words or actions performed in a state of ecstasy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ecstaticDạng gốc (base form)
  2. ecstaticsSố nhiều (plural)
  3. more ecstaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most ecstaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ecstatic crowdĐám đông cuồng nhiệt
ecstatic fansNgười hâm mộ cuồng nhiệt
ecstatic welcomeSự đón tiếp nồng nhiệt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người trong trạng thái ngây ngất
  1. A person in a state of ecstasy.

Ví dụ

  • , .Bobbie nhảy quanh phòng bằng mũi chân và phát ra những tiếng kêu như loài vật, rõ ràng là rất phấn khích.
  •     ánh nhìn ngây ngất trạng thái mê hồn
  • Dante's / .Tôi nghĩ những cảm xúc ngây ngất trừu tượng hơn của Dante nhằm mục đích nhân cách hóa môn Toán học.

AI