Dịch

delighted

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm vui thíchtính từGreatly pleased.
  2. Vui sướng, thích thú, say mêtính từFilled with wonder and delight.
  3. Quá khứ và quá khứ phân từ của delightđộng từsimple past and past participle of delight

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delightedDạng gốc (base form)
  2. more delightedSo sánh hơn (comparative)
  3. most delightedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • delighted to do sthrất vui lòng làm gìI'd be absolutely delighted to come.Tôi sẽ rất vui lòng đến.
  • delighted that…rất vui vì…I was delighted that you could stay.Tôi rất vui vì bạn có thể ở lại.
  • delighted by sthvui mừng vì điều gìShe was delighted by the news of the wedding.Cô ấy rất vui mừng trước tin tức về đám cưới.
  • delighted at sthvui mừng về điều gìThey were highly delighted at the court's decision.Họ rất vui mừng về quyết định của tòa án.
  • delighted with sthhài lòng với điều gìI was delighted with my presents.Tôi hài lòng với những món quà của mình.
  • delighted about sthvui mừng về điều gìWe are delighted about the decision.Chúng tôi rất vui mừng về quyết định này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : / . / . / .Số bốn mươi bảy nói với số ba: / Cậu là bạn tù dễ thương nhất tớ từng thấy. / Tớ chắc chắn sẽ rất vui nếu có cậu bên cạnh. / Nào hãy cùng tớ nhảy điệu rock trong tù đi.
  • .Boris đã rất vui mừng.
  • .Rất vui được gặp bạn.

AI