rapt
C1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bị nâng lên, đưa lên trờitính từkhông so sánh (not comparable)Lifted up into the air; transported into heaven.
- Say mê, chăm chútính từVery interested, involved in something, absorbed, transfixed; fascinated or engrossed.
- Hạnh phúc, ngây ngấttính từEnthusiastic; ecstatic, elated, happy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc rapt5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Bị bắt cóc
- không so sánh (not comparable)Snatched, taken away; abducted.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhraptus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bọn trẻ chăm chú say mê theo dõi ảo thuật gia lần lượt lấy ra các vật từ chiếc mũ.
- .Anh ấy hạnh phúc ngây ngất trước kết quả thi cử.
- / .Họ cướp xe Hy Lạp và Iliad.