Dịch

rapt

C1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bị nâng lên, đưa lên trờitính từkhông so sánh (not comparable)Lifted up into the air; transported into heaven.
  2. Say mê, chăm chútính từVery interested, involved in something, absorbed, transfixed; fascinated or engrossed.
  3. Hạnh phúc, ngây ngấttính từEnthusiastic; ecstatic, elated, happy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raptDạng gốc (base form)
  2. raptsSố nhiều (plural)
  3. more raptSo sánh hơn (comparative)
  4. most raptSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Bị bắt cóc
  1. không so sánh (not comparable)Snatched, taken away; abducted.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhraptus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bọn trẻ chăm chú say mê theo dõi ảo thuật gia lần lượt lấy ra các vật từ chiếc mũ.
  • .Anh ấy hạnh phúc ngây ngất trước kết quả thi cử.
  • / .Họ cướp xe Hy Lạp và Iliad.

AI