Dịch

raptors là số nhiều của raptor

raptor

B2danh từ (noun)
UK/ˈɹæptə/US/ˈɹæptɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chim săn mồidanh từA bird of prey.
  2. Khủng long ăn thịtdanh từOne of the dromaeosaurs, a family of carnivorous dinosaurs having tearing claws on the hind legs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raptorDạng gốc (base form)
  2. raptorsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ cướp bóc
  1. One who ravishes or plunders.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiraptour
  2. từ tiếng Latinhraptor“kidnapper, thief”
danh từ

Rút gọn từ velociraptor

Ví dụ

  • meat-filled quad-copter .Anh ấy buộc một mồi nhử nhồi thịt vào một sợi dây dài ở mặt dưới của máy bay bốn cánh quạt và cho bay quanh cánh đồng để chim săn mồi đuổi theo và tóm lấy.
  • , .Đại bàng là một loài chim săn mồi, giống như chim ưng và kền kền.
  • .Không có chỗ nào trong Kinh Thánh nêu rằng Chúa Jesus không phải là một loài khủng long ăn thịt.

AI