Nghĩa chính
- Thấmtính từFully occupied with one's thoughts; engrossed.
- Đã hấp thụ, đã thấmtính từThat has been taken in, engulfed, imbibed, or assimilated.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của absorbđộng từsimple past and past participle of absorb
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- absorbedDạng gốc (base form)
- more absorbedSo sánh hơn (comparative)
- most absorbedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- absorbed in sth/sbmê mải với ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- didn’t .Cô ấy mải mê đọc sách đến nỗi không nghe thấy tiếng điện thoại.
- .Anh ấy đã tiếp nhận những gì đã nói.
- .Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc.
Họ từ (word family)
cùng gốc absorbedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- lostđồng nghĩachú tâm hoàn toàn vào một việc gì