Dịch

engrossed

B2tính từ (adjective)
US/ɛnˈɡɹoʊst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mải mê, chăm chú, đắm chìmtính từPreoccupied with something to the exclusion of everything else.
  2. Đã hoàn thảo, đã thành văntính từFinalized, written in large letters. (of a document)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. engrossedDạng gốc (base form)
  2. more engrossedSo sánh hơn (comparative)
  3. most engrossedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • engrossed in/with (doing) sthmải mê làm gì, chìm đắm vào cái gìShe was engrossed in conversation.Cô ấy mải mê trò chuyện.

Cụm từ (phrase)

engrossed amendmentdanh từBản in cuối cùng và chính thức của một bản sửa đổi sau khi có bất kỳ thay đổi nào được thực hiện trong đó

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mải mê

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bọn trẻ bị cuốn hút bởi câu chuyện.
  • .Anh ấy đang chăm chú đọc sách.
  • .Anh ấy đang mải mê làm việc.

AI