Dịch

rapture

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹæpt͡ʃəː/US/ˈɹæpt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Niềm vui tột độ, sự hân hoandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme pleasure, happiness or excitement.
  2. Cơn co giật, cơn mê sảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spasm; a fit; a syncope; delirium.
  3. Đưa lên thiên đàng, tiếp rướcđộng từngoại động từ (transitive)To take (someone) off the Earth and bring (them) to Heaven as part of the Rapture.
  4. Nói một cách say sưađộng từTo state (something, transitive) or talk (intransitive) rapturously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raptureNguyên thể (infinitive)
  2. rapturesSố nhiều (plural)
  3. rapturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rapturingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rapture of the deepdanh từNgộ độc nitơ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Sự bắt cóc phụ nữ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of kidnapping or abducting, especially the forceful carrying off of a woman.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirapture
  2. từ tiếng Latinhraptūra

Ví dụ

  • , , , . , […]Âm nhạc, khi được ứng dụng như vậy, khơi gợi những ý niệm cao cả trong tâm trí người nghe, và lấp đầy nó bằng những khái niệm lớn lao. Nó củng cố lòng sùng đạo, và nâng lời ca tụng lên thành sự ngây ngất tột độ...
  • ' , , / .Rằng mũi tàu đã lao sầm vào một mảng đá hoặc vùng nước phẳng / Với tốc độ lao đi cuồng loạn.
  • " ," Marylee's , , " , […]""Nếu cô ấy đã được cất lên trời," Ellen nói với họ vào đêm thứ năm sau khi Marylee biến mất, khi họ ngồi trên mái nhà trên những chiếc ghế lười cũ kỹ và đồ nội thất sân vườn rỉ sét được kéo lên từ Bảo tàng, "nếu đó là điều đã xảy ra với cô ấy, thì..."

AI