Dịch

rapturous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chăm chú, cuồng nhiệttính từFull of rapture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rapturousDạng gốc (base form)
  2. more rapturousSo sánh hơn (comparative)
  3. most rapturousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Díaz 5,000 : “ Spain’s women’s , .”Díaz nói với đám đông cuồng nhiệt gồm 5.000 người tập trung tại Madrid vào Chủ nhật cho buổi ra mắt: “Tôi muốn trở thành nữ tổng thống đầu tiên của Tây Ban Nha vì thời đại của phụ nữ đã đến, và phụ nữ muốn là những người làm nên lịch sử.
  • những cảm xúc cuồng nhiệt trên bục giảng
  • tiếng hoan hô nhiệt liệt

AI