Dịch

captivated

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mê hoặc, quyến rũ, say đắmtính từrapt; mesmerized

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. captivatedDạng gốc (base form)
  2. more captivatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most captivatedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Anh ấy bị cuốn hút bởi cuốn sách đó.
  • .Cậu ấy bị cuốn hút bởi cuốn sách đó.
  • , .Em đã làm anh say đắm, em yêu.

AI