captivated
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mê hoặc, quyến rũ, say đắmtính từrapt; mesmerized
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- captivatedDạng gốc (base form)
- more captivatedSo sánh hơn (comparative)
- most captivatedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- takenđồng nghĩaNhấn mạnh việc bị thu hút, quyến rũ hoàn toàn bởi vẻ đẹp hoặc tài năng.
Họ từ (word family)
cùng gốc captivatedVí dụ
- .Anh ấy bị cuốn hút bởi cuốn sách đó.
- .Cậu ấy bị cuốn hút bởi cuốn sách đó.
- , .Em đã làm anh say đắm, em yêu.