Dịch

taken

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã có chủ, đã có người yêutính từB1không so sánh (not comparable)already in a romantic relationship and not available to date others
  2. say mê, phải lòng, bị cuốn húttính từB2không so sánh (not comparable)strongly attracted to or fond of someone or something

Cụm từ (phrase)

already takenĐã có chủ, đã có người yêu
be taken abackSửng sốt, giật mình
be taken illđộng từLâm bệnh
be taken with someoneSay mê ai, thích ai
taken abacktính từSửng sốt, ngạc nhiên
taken for grantedBị coi là điều hiển nhiên
taken illĐột ngột phát bệnh, ngã bệnh
point takenthán từBiểu thị sự hiểu biết của người nói về một nhận xét hoặc phản đối cụ thể do người khác đưa ra

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của take
  1. past participle of take

Nguồn gốc (etymology)

take-n

  1. từ tiếng Anh trung đạitaken
  2. từ tiếng Anh cổtacen
  3. từ tiếng Bắc Âu cổtekinn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Tôi không thể rủ cô ấy đi chơi, cô ấy có người yêu rồi.
  • , .Tôi nghe nói anh ấy rất say mê cô gái đó.
  • father's .Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.

AI