Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã có chủ, đã có người yêutính từB1không so sánh (not comparable)already in a romantic relationship and not available to date others
- say mê, phải lòng, bị cuốn húttính từB2không so sánh (not comparable)strongly attracted to or fond of someone or something
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| already taken | Đã có chủ, đã có người yêu | |
| be taken aback | Sửng sốt, giật mình | |
| be taken illđộng từ | động từ | Lâm bệnh |
| be taken with someone | Say mê ai, thích ai | |
| taken abacktính từ | tính từ | Sửng sốt, ngạc nhiên |
| taken for granted | Bị coi là điều hiển nhiên | |
| taken ill | Đột ngột phát bệnh, ngã bệnh | |
| point takenthán từ | thán từ | Biểu thị sự hiểu biết của người nói về một nhận xét hoặc phản đối cụ thể do người khác đưa ra |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của take
- past participle of take
Họ từ (word family)
cùng gốc takenNguồn gốc (etymology)
take-n
- từ tiếng Anh trung đạitaken
- từ tiếng Anh cổtacen
- từ tiếng Bắc Âu cổtekinn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tôi không thể rủ cô ấy đi chơi, cô ấy có người yêu rồi.
- , .Tôi nghe nói anh ấy rất say mê cô gái đó.
- father's .Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.