untaken
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không được lấytính từkhông so sánh (not comparable)Not taken.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| untaken advantage oftính từ | tính từ | Không bị lợi dụng |
Ví dụ
- . , […]
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| untaken advantage oftính từ | tính từ | Không bị lợi dụng |