Dịch

blissful

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hạnh phúc, sung sướngtính từExtremely happy; full of joy; experiencing, indicating, causing, or characterized by bliss.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blissfulDạng gốc (base form)
  2. blissfullerSo sánh hơn (comparative)
  3. more blissfulSo sánh hơn (comparative)
  4. most blissfulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

blissfully ignorantHoàn toàn không hay biết

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được ban phước
  1. Blessed; glorified.

Nguồn gốc (etymology)

bliss-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạiblisful

Ví dụ

  • 1720 1750 , , , .Các thợ chạm khắc ở New England... nụ cười hạnh phúc của một linh hồn được cứu rỗi
  • .Anh thà sống trong sự thiếu hiểu biết đầy hạnh phúc
  • .Có lẽ chúng ta nên để anh ta tiếp tục sống trong sự thiếu hiểu biết đầy hạnh phúc

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI