blissful
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hạnh phúc, sung sướngtính từExtremely happy; full of joy; experiencing, indicating, causing, or characterized by bliss.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blissfulDạng gốc (base form)
- blissfullerSo sánh hơn (comparative)
- more blissfulSo sánh hơn (comparative)
- most blissfulSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blissfully ignorant | Hoàn toàn không hay biết |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được ban phước
- Blessed; glorified.
Ví dụ
- 1720 1750 , , , .Các thợ chạm khắc ở New England... nụ cười hạnh phúc của một linh hồn được cứu rỗi
- .Anh thà sống trong sự thiếu hiểu biết đầy hạnh phúc
- .Có lẽ chúng ta nên để anh ta tiếp tục sống trong sự thiếu hiểu biết đầy hạnh phúc
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc blissfulNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha