Dịch

cloud nine

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chín tầng mâydanh từkhông đếm được (uncountable)Often in the phrase on cloud nine: a state of bliss, elation or happiness.
  2. Trạng thái mơ mộng hoặc suy nghĩ viển vông hoặc không thực tếdanh từkhông đếm được (uncountable)A state of fantastic or impractical dreaming or thinking.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

on cloud ninecụm giới từHạnh phúc tột cùng

Ví dụ

  • .Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch.
  • . , , !
  • stock-numbers .

AI