Nghĩa chính
- Đau lòngtính từFeeling or showing sorrow or distress due to loss, especially the death of someone.
- Sự đau buồn, sự tiếc thươngdanh từAn act or instance of feeling or expressing grief.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grieveđộng từpresent participle and gerund of grieve
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grievingDạng gốc (base form)
- grievingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grieving family | Gia đình tang quyến | |
| grieving mother | Người mẹ mất con | |
| grieving process | Quá trình nguôi ngoai nỗi đau | |
| grieving relative | Người thân chịu tang | |
| grieving widow | Người vợ góa bụa đau buồn |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự đau buồn
Họ từ (word family)
cùng gốc grievingVí dụ
- .David đang một mình gặm nhấm nỗi đau buồn.
- .Mọi người đều đang tiếc thương.
- .Santiago bắt đầu đau buồn.