Dịch

grieving

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɡɹivɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Đau lòngtính từFeeling or showing sorrow or distress due to loss, especially the death of someone.
  2. Sự đau buồn, sự tiếc thươngdanh từAn act or instance of feeling or expressing grief.
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grieveđộng từpresent participle and gerund of grieve

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grievingDạng gốc (base form)
  2. grievingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grieving familyGia đình tang quyến
grieving motherNgười mẹ mất con
grieving processQuá trình nguôi ngoai nỗi đau
grieving relativeNgười thân chịu tang
grieving widowNgười vợ góa bụa đau buồn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đau buồn

Họ từ (word family)

cùng gốc grieving

Ví dụ

  • .David đang một mình gặm nhấm nỗi đau buồn.
  • .Mọi người đều đang tiếc thương.
  • .Santiago bắt đầu đau buồn.

AI