Dịch

mourning

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đau buồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of expressing or feeling sorrow or regret; lamentation.
  2. Sự thương tiếc, sự để tangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, the act of expressing or feeling sorrow regarding a death or loss.
  3. Kỳ tang, thời gian để tangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A social state or period that acknowledges a recent bereavement, which may involve social withdrawal, the observance of customs or rituals related to bereavement, etc.
  4. Thương tiếc, để tangđộng từpresent participle and gerund of mourn

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mourningDạng gốc (base form)
  2. mourningsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mourning (for sb)sự tang tóc (cho ai)The government announced a day of national mourning for the victims.Chính phủ đã công bố một ngày quốc tang cho các nạn nhân.
  • in mourning (for sb)đang để tang (ai)She was still in mourning for her husband.Cô ấy vẫn còn đang để tang chồng.

Cụm từ (phrase)

deep mourningdanh từQuần áo tang không chỉ toàn màu đen mà còn được làm bằng chất liệu không bóng và được làm theo phong cách liên quan đến tang lễ
in mourningĐang để tang
national mourningQuốc tang
period of mourningThời gian để tang
wear mourningMặc đồ tang
mourning cloakdanh từChiếc áo choàng đen được người đưa tang mặc trong đám tang
Mourning Daydanh từ riêngĐồng nghĩa với Tomb Sweeping Day
mourning dovedanh từBồ câu bi ai

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đồ tang
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đồ tang, tang phụcThe traditional clothes worn by those who mourn (in Western societies, typically coloured black).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ... .Một tấm rèm mang chữ lồng G.V.T. được kéo xuống che cửa sổ phòng chờ như thể vẫn đang để tang sự biến mất của tuyến đường sắt.
  • ‘ . .’‘Tôi chán quá. Tôi không được đi đâu cả vì còn quá sớm và tôi phải mặc bộ đồ tang phát ớn này.’
  • , / ev'n .Nhà cửa phủ sắc đen tận mái, / Và ngay cả vỉa hè cũng giấu mình dưới những dải vải tang.

AI