Nghĩa chính
- Ai đó tràn đầy hoặc bày tỏ sự đau buồn hay buồn bã, đặc biệt là về cái chết; một người đang than khócdanh từSomeone filled with or expressing grief or sadness, especially over a death; someone who mourns.
- Người tham dự một đám tang hoặc tham gia các nghi lễ liên quan đến tang chếdanh từA person attending a funeral or otherwise participating in rituals related to bereavement.
- Trong một số nền văn hóa, một người được thuê để tham gia vào các nghi lễ tang lễ, đôi khi bằng cách thể hiện sự đau buồn một cách dễ thấy và/hoặc thông thường; thuê người đưa tangdanh từIn certain cultures, a person hired to participate in funerary rituals, sometimes by making a conspicuous and/or conventional show of grief; hired mourner.
- Các loài chim cận âm thuộc họ Tityridae và Tyrannidae có liên quandanh từAny of a number of suboscine birds in the related familes Tityridae and Tyrannidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mournerDạng gốc (base form)
- mournersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mourner's seatdanh từ | danh từ | Băng ghế tang lễ |
| mourners' benchdanh từ | danh từ | Chiếc ghế dài, ghế ngồi, lan can, ghế dài, v.v. dành cho những người đưa tang và những tội nhân ăn năn, và thường được tìm thấy ở phía trước một cuộc họp phục hưng hoặc nhà thờ truyền giáo |
| hired mourner | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .