Dịch

duelo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈdwelo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nỗi đau buồn, nỗi thống khổdanh từsorrow
  2. Sự để tang, tang lễdanh từmourning
  3. Cuộc quyết đấu, cuộc đấu tay đôidanh từduel
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của dolerđộng từfirst-person singular present indicative of doler

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dueloDạng gốc (base form)
  2. duelosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

batirse en dueloĐấu tay đôi
duelo nacionalQuốc tang
estar de dueloĐang có tang
guardar dueloĐể tang

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tôi đẽo gọt
  1. Tôi đẽo gọt, tôi bào nhẵnfirst-person singular present indicative of dolar

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc duelo

Ví dụ

  • .Cửa hàng này đóng cửa vì có tang.
  • .Cuộc quyết đấu đó có vẻ sẽ kết thúc trong bi kịch.
  • .Hắn thách đấu với tôi và tôi đã đánh bại hắn.

AI