Dịch

giddy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡɪd.i/US/ˈɡɪd.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Chóng mặt, hoa mắt, quay cuồngtính từđứng sau động từ nối (predicative)Feeling a sense of spinning in the head, causing a perception of unsteadiness and being about to fall down; dizzy.
  2. Gây chóng mặt, làm quay cuồngtính từđứng trước danh từ (attributive)Causing or likely to cause dizziness or a feeling of unsteadiness.
  3. Quay cuồng, xoay nhanhtính từMoving around something or spinning rapidly.
  4. Nhẹ dạ, bồng bột, nông nổitính từUnable to concentrate or think seriously; easily excited; impulsive; also, lightheartedly silly; frivolous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. giddyDạng gốc (base form)
  2. giddierSo sánh hơn (comparative)
  3. giddiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • giddy (with sth)phấn khích (vì cái gì)

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Phấn khích
  1. Phấn khích, ngây ngất, vui sướngJoyfully elated; overcome with excitement or happiness.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigidi
  2. từ tiếng Anh cổgidiġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gudīg“ghostly, spirited”

Ví dụ

  • : ' , Eve's, O'Toole's. …Họ nhìn thấy những mái nhà và tranh cãi xem các nhà thờ khác nhau nằm ở đâu: mái vòm xanh của Rathmines, nhà thờ Adam và Eve, thánh Laurence O'Toole. Nhưng nhìn làm họ chóng mặt nên họ vén váy lên...
  • .Họ leo lên một độ cao chóng mặt.
  • , .Cô ấy sinh ra dường như không chỉ để mê hoặc kẻ bồng bột, mà còn làm lú lẫn cả bậc hiền triết.

AI