Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Chóng mặt, hoa mắt, quay cuồngtính từđứng sau động từ nối (predicative)Feeling a sense of spinning in the head, causing a perception of unsteadiness and being about to fall down; dizzy.
- Gây chóng mặt, làm quay cuồngtính từđứng trước danh từ (attributive)Causing or likely to cause dizziness or a feeling of unsteadiness.
- Quay cuồng, xoay nhanhtính từMoving around something or spinning rapidly.
- Nhẹ dạ, bồng bột, nông nổitính từUnable to concentrate or think seriously; easily excited; impulsive; also, lightheartedly silly; frivolous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- giddy (with sth)phấn khích (vì cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)giddy limitGiới hạn tuyệt đối; hành vi vượt quá khả năng chấp nhậngiddy-headedHam chơi; bốc đồng; phù phiếmmy giddy auntTiếng kêu kinh ngạc, bối rối, tuyệt vọng, v.v.: người cô thánh thiện của tôi, người chú thánh thiện của tôigiddy-go-roundĐồng nghĩa với merry-go-roundplay the giddy oxĐồng nghĩa với act the goatact the giddy goatĐồng nghĩa với act the goat
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Phấn khích
- Phấn khích, ngây ngất, vui sướngJoyfully elated; overcome with excitement or happiness.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc giddyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigidi
- từ tiếng Anh cổgidiġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gudīg“ghostly, spirited”
Ví dụ
- : ' , Eve's, O'Toole's. …Họ nhìn thấy những mái nhà và tranh cãi xem các nhà thờ khác nhau nằm ở đâu: mái vòm xanh của Rathmines, nhà thờ Adam và Eve, thánh Laurence O'Toole. Nhưng nhìn làm họ chóng mặt nên họ vén váy lên...
- .Họ leo lên một độ cao chóng mặt.
- , .Cô ấy sinh ra dường như không chỉ để mê hoặc kẻ bồng bột, mà còn làm lú lẫn cả bậc hiền triết.