Dịch

delirious

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mê sảngtính từBeing in the state of delirium.
  2. Ngây ngấttính từHaving uncontrolled excitement; ecstatic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deliriousDạng gốc (base form)
  2. more deliriousSo sánh hơn (comparative)
  3. most deliriousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • delirious with sthmê sảng vì cái gìBy the time she was rescued, she was delirious with cold and fear.Đến lúc được cứu, cô ấy đã mê sảng vì lạnh và sợ hãi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdelirus“silly, doting, crazy”

Ví dụ

  • ⁠ , , […] ⁠ , ⁠ , ?Hoặc là cú sốc được giáng xuống quá cay đắng, […] đã biến tôi thành người đàn ông mê sảng kẻ mà trí tưởng tượng dung hòa cũ và mới, và lóe lên thành giả và thật, và trộn lẫn tất cả không có kế hoạch?
  • ngây ngất vì vui sướng
  • bài diễn văn nói lung tung

AI