Nghĩa chính
- Mê sảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A temporary mental state with a sudden onset, usually reversible, including symptoms of confusion, inability to concentrate, disorientation, anxiety, and sometimes hallucinations. Causes can include dehydration, drug intoxication, and severe infection.
- Cuồng nhiệt, ngây ngất, phấn khích tột độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wild, frenzied excitement or ecstasy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- deliriumDạng gốc (base form)
- deliria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- deliriumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| delirium tremensdanh từ | danh từ | Dạng cai rượu nghiêm trọng, có khả năng đe dọa tính mạng, đặc trưng bởi sự xuất hiện đột ngột của tình trạng lú lẫn toàn thân, tăng động thần kinh tự chủ và rối loạn tâm thần kinh sâu sắc |
| excited deliriumdanh từ | danh từ | Hội chứng kích động tâm thần vận động kèm theo mê sảng và đổ mồ hôi, thường được chẩn đoán sau khi chết trong khi bị cảnh sát giam giữ |
| agitated deliriumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với excited delirium |
| nocturnal deliriumdanh từ | danh từ | Trạng thái kích động hoặc lú lẫn, đặc biệt ở những bệnh nhân cao tuổi mắc bệnh Alzheimer hoặc các dạng sa sút trí tuệ khác, bắt đầu hàng ngày khi màn đêm buông xuống và giảm bớt khi có ánh sáng ban ngày |
Ví dụ
- [ ] .Cơn mê sảng của quần chúng trong Cách mạng Pháp lúc đầu đã thu hút tâm trí đầy nhiệt huyết của ông.
- , , .Cô gái đó, bị giam cầm trong cơn mê sảng của mình, tự coi mình là công chúa.
- .Có một cơn mê sảng lan rộng.
Họ từ (word family)
cùng gốc deliriumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdēlīrium“derangement, madness”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha