Dịch

empathize

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đồng cảm, thấu cảmđộng từnội động từ (intransitive)to feel empathy for another person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. empathizeNguyên thể (infinitive)
  2. empathizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. empathizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. empathizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • empathize (with sb/sth)đồng cảm (với ai/điều gì)

Ví dụ

  • […] . . . .Chắc hẳn là […] rất đau lòng khi Kenny bị giết. Nhưng tôi muốn bạn biết rằng bạn có thể tin tôi. Tôi hiểu bạn. Tôi đồng cảm với bạn.
  • .Bạn đồng cảm với anh ấy.
  • .Bạn đồng cảm với cô ấy.

Ngôn ngữ khác

AI