Nghĩa chính
- Đau khổ, cảm giác, cảm xúchậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)suffering, feeling, emotion
- Tổn thương, bệnh tật, rối loạn hoặc bất thườnghậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)damage to, disease of, disorder of, or abnormality
- Điều trị, phương pháp, chữa bệnhhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)therapy, treatment, method, cure, curative treatment
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha