Dịch

-pathy

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Đau khổ, cảm giác, cảm xúchậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)suffering, feeling, emotion
  2. Tổn thương, bệnh tật, rối loạn hoặc bất thườnghậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)damage to, disease of, disorder of, or abnormality
  3. Điều trị, phương pháp, chữa bệnhhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)therapy, treatment, method, cure, curative treatment

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI