-path
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành danh từ chỉ người mắc chứng rối loạn cụ thểhậu tốUsed to form nouns indicating someone with a particular disorder
- Dùng để tạo thành danh từ chỉ ai đó có khả năng cụ thể, như một loại phương pháp điều trị khắc phụchậu tốUsed to form nouns indicating someone with a particular capability, as a type of remedial treatment
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -pathDạng gốc (base form)
- -pathsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| garden-pathđộng từ | động từ | Đánh lừa với một câu đường vườn |
| on-path attackdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với man-in-the-middle attack |
| which-path informationdanh từ | danh từ | Thông tin về đường đi của một hạt trong không gian |
| whale-pathdanh từ | danh từ | (Các) biển, đại dương |
| -pathyhậu tố | hậu tố | Đau khổ, cảm giác, cảm xúc |
| -pathiahậu tố | hậu tố | Viết tên các chứng rối loạn và bệnh tật ảnh hưởng đến một bộ phận cụ thể của cơ thể |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổπάθοςpáthos“suffering”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha