Dịch

-path

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành danh từ chỉ người mắc chứng rối loạn cụ thểhậu tốUsed to form nouns indicating someone with a particular disorder
  2. Dùng để tạo thành danh từ chỉ ai đó có khả năng cụ thể, như một loại phương pháp điều trị khắc phụchậu tốUsed to form nouns indicating someone with a particular capability, as a type of remedial treatment

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -pathDạng gốc (base form)
  2. -pathsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

garden-pathđộng từĐánh lừa với một câu đường vườn
on-path attackdanh từĐồng nghĩa với man-in-the-middle attack
which-path informationdanh từThông tin về đường đi của một hạt trong không gian
whale-pathdanh từ(Các) biển, đại dương
-pathyhậu tốĐau khổ, cảm giác, cảm xúc
-pathiahậu tốViết tên các chứng rối loạn và bệnh tật ảnh hưởng đến một bộ phận cụ thể của cơ thể

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπάθοςpáthos“suffering”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI