Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whale-path
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
(Các) biển, đại dương
danh từ
The sea(s), the ocean(s).
Nguồn gốc
(etymology)
whale
+
path
từ tiếng Anh cổ
hranrād
Ví dụ
At
last
a
ship
,
called
by
the
English
a
"
long-ship
,
"
was
put
at
their
disposal
,
and
the
men
rowed
away
on
the
whale-path
back
to
the
north
.
AI
1
(Các) biển
1
(Các) biển
1
(Các) biển