Nghĩa chính
- Cảm động, lâm ly, thống thiết; thảm bạitrạng từIn a pathetic manner; piteously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patheticallyDạng gốc (base form)
- more patheticallySo sánh hơn (comparative)
- most patheticallySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
pathetic-ally
Ví dụ
- , , ; , , .Parker kéo lộ cánh tay, đánh bóng vùng da bằng một chút bông gạc thấm cồn, dùng những ngón tay dày dạn kinh nghiệm nắm lấy lớp da chùng nhũn một cách thảm hại; rồi ngửa đầu ống tiêm lên, đẩy pít-tông nhẹ nhàng để đẩy không khí ra.
- !Chúng ta đã tiến hóa một cách thảm hại từ những con vi khuẩn mà trước đây từng là.
- .Con cái tôi nỗ lực một cách thảm hại để dậy sớm.
Họ từ (word family)
cùng gốc patheticallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha