Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với bottom: một đối tác thường là nam thụ động trong quan hệ tình dục đồng giới qua đường hậu môndanh từSynonym of bottom: a passive usually-male partner in homosexual anal intercourse.
- Thụ động; đau khổtính từPassive; suffering.
- Liên quan đến bệnh tậttính từRelating to disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pathicDạng gốc (base form)
- pathicsSố nhiều (plural)
- more pathicSo sánh hơn (comparative)
- most pathicSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ( ) , , , .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpathicus
- từ tiếng Hy Lạp cổπαθικόςpathikós