Dịch

pietà

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tác phẩm điêu khắc hoặc tranh vẽ Đức Trinh Nữ Maria đang ôm xác Chúa Giêsu và để tangdanh từA sculpture or painting of the Virgin Mary holding and mourning the dead body of Jesus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pietàDạng gốc (base form)
  2. pietàsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýpietà

Cùng gốc (doublet)piety

Ví dụ

  • , . , "" , .
  • Beuys's , , .

AI