Dịch

rue

C2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ɹu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hối hận, ân hận, nuối tiếcđộng từngoại động từ (transitive)To repent of or regret (some past action or event); to wish that a past action or event had not taken place.
  2. Cây vân hươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various perennial shrubs of the genus Ruta, especially the herb Ruta graveolens (common rue), formerly used in medicines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rueNguyên thể (infinitive)
  2. ruesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ruedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ruingPhân từ I (present participle)
  5. rueingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rue sthhối tiếc về cái gì

Cụm từ (phrase)

rue the dayđộng từHối hận cay đắng
wild ruedanh từHarmel, một loài thực vật thuộc loài Peganum harmala, đặc hữu ở vùng khô hạn Á-Âu
meadow ruedanh từMột số loài thực vật Thalictrum
Syrian ruedanh từPeganum harmala (có hại)
desert ruedanh từCác loại thực vật thuộc chi Thamnosma
rue-bargaindanh từMón hời tồi tệ
goat's ruedanh từGalega officinalis (tử đinh hương Pháp, fitch Ý, sainfoin Tây Ban Nha)
rue anemonedanh từCác loài Thalictrum thalictroides của các loại thảo mộc lâu năm, có nguồn gốc từ rừng ở miền đông Bắc Mỹ

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Làm cho hối hận
  1. ngoại động từ (transitive)Làm cho hối hận, khiến phải ăn nănTo cause to repent of sin or regret some past action.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirewen
  2. từ tiếng Anh cổhrēowan“to rue; make sorry; grieve”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổhryggja“to distress, grieve”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirewe
  2. từ tiếng Anh cổhrēow“sorrow, regret, penitence, repentance, penance”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hreuwu“pain, sadness, regret, repentance”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirue
  2. từ tiếng Anglo-Normanruwe
  3. từ tiếng Pháp cổrue

Ví dụ

  • .Tôi hối hận vì ngày đã gặp gỡ cô ấy.
  • […] , watring : , , : […][...] cho đến khi những đám mây của Chúa dủ lòng thương xót mặt đất, và trút xuống một làn mưa tắm mát: Thật vậy, tôi xem sương mù của Chúa Kitô như một thông điệp đáng mừng từ trời cao, cho đến khi cơn mưa của Chúa tôi đổ xuống: [...]
  • , .Năm cũ ơi, chúng ta sẽ tiếc thương người tha thiết.

AI