Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ăn nănđộng từnội động từ (intransitive)To feel pain, sorrow, or regret for what one has done or omitted to do; the cause for repenting may be indicated with "of".
- Hối cải, sám hốiđộng từnội động từ (intransitive)To be sorry for sin as morally evil, and to seek forgiveness; to cease to practice sin and to love.
- Day dứt, ân hậnđộng từngoại động từ (transitive)To feel pain on account of; to remember with sorrow.
- Bò lan, mọc bòtính từCreeping along the ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- repent of sthhối hận về việc gìShe had repented of what she had done.Cô ấy đã hối hận về những gì mình đã làm.
- repent sthhối hận về điều gìHe came to repent his hasty decision.Anh ấy đã hối hận về quyết định vội vàng của mình.
- repent for sthhối lỗi về việc gìI will spend the rest of my life trying to repent for my actions.Tôi sẽ dành phần đời còn lại để cố gắng hối lỗi về những hành động của mình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| live to repent | Sống để rồi hối tiếc | |
| repent of something | Hối hận về điều gì | |
| repent sincerely | Chân thành sám hối | |
| marry in haste, repent at leisurecụm từ | cụm từ | Kết hôn quá sớm sẽ dẫn đến hôn nhân tồi tệ |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Hối hận
- ngoại động từ (transitive)Hối hận, tiếc nuốiTo be sorry for, to regret.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Day dứt
Họ từ (word family)
cùng gốc repentNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạirepenten
- từ tiếng Pháp cổrepentir
- từ tiếng Latinh bình dân*repaenitīre
tính từ
- từ tiếng Latinhrēpēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cưới vội vã, hối hận dài lâu.
- ... , , , , : , .Đức Giê-su đến xứ Ga-li-lê, rao giảng tin mừng của Nước Thiên Chúa, và nói: Thời kỳ đã mãn, Nước Thiên Chúa đã gần đến: hãy sám hối và tin vào Tin Mừng.
- ( ' ), .Nếu Aljunied quyết định đi theo con đường đó (bỏ phiếu cho Đảng Công nhân), ừ thì Aljunied có năm năm để sống và tự ngẫm lại trong tiếc nuối.