Dịch

unrepentant

C1tính từ (adjective)
US/ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không ân hận, không ăn năn, không hối hậntính từkhông so sánh (not comparable)Feeling or showing no sorrow or regret for wrongdoing.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Loài người là kẻ săn mồi vô trách nhiệm và không hề ăn năn đối với hành tinh nuôi dưỡng nó.
  • .Tôi là một kẻ nghiện mua sắm không bao giờ chừa.
  • .Tom không hề hối hận.

AI