Nghĩa chính
- Không ân hận, không ăn năn, không hối hậntính từkhông so sánh (not comparable)Feeling or showing no sorrow or regret for wrongdoing.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Loài người là kẻ săn mồi vô trách nhiệm và không hề ăn năn đối với hành tinh nuôi dưỡng nó.
- .Tôi là một kẻ nghiện mua sắm không bao giờ chừa.
- .Tom không hề hối hận.