Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ăn năn, hối lỗitính từFeeling pain or sorrow on account of one's sins or offenses; feeling sincere guilt.
- Đang sám hốitính từDoing penance.
- Người ăn năn, người hối lỗidanh từOne who repents of sin; one sorrowful on account of their transgressions.
- Người đang chịu sám hốidanh từOne under church censure, but admitted to penance; one undergoing penance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- penitentDạng gốc (base form)
- penitentsSố nhiều (plural)
- more penitentSo sánh hơn (comparative)
- most penitentSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc penitent1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người xưng tội
- One under the direction of a confessor.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpaenitēns
Cùng gốc (doublet)penitente
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Hãy ăn năn và hối lỗi vì lỗi lầm của mình.
- Wamba, , , , , Erviga!Wamba, người đã đánh bại quân Saracen trong một cuộc tấn công vào Tây Ban Nha, đã bị tước vương miện vì ông đã mặc y phục của người sám hối khi đang chịu ảnh hưởng của thuốc độc do kẻ đầy tham vọng Erviga ban cho!
- , , .Nếu ngươi ăn năn và đau buồn, hoặc mong muốn được như vậy, những tội ác tày trời này sẽ không bị đổ lên đầu ngươi.