Dịch

penitent

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ăn năn, hối lỗitính từFeeling pain or sorrow on account of one's sins or offenses; feeling sincere guilt.
  2. Đang sám hốitính từDoing penance.
  3. Người ăn năn, người hối lỗidanh từOne who repents of sin; one sorrowful on account of their transgressions.
  4. Người đang chịu sám hốidanh từOne under church censure, but admitted to penance; one undergoing penance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. penitentDạng gốc (base form)
  2. penitentsSố nhiều (plural)
  3. more penitentSo sánh hơn (comparative)
  4. most penitentSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người xưng tội
  1. One under the direction of a confessor.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpaenitēns

Cùng gốc (doublet)penitente

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Hãy ăn năn và hối lỗi vì lỗi lầm của mình.
  • Wamba, , , , , Erviga!Wamba, người đã đánh bại quân Saracen trong một cuộc tấn công vào Tây Ban Nha, đã bị tước vương miện vì ông đã mặc y phục của người sám hối khi đang chịu ảnh hưởng của thuốc độc do kẻ đầy tham vọng Erviga ban cho!
  • , , .Nếu ngươi ăn năn và đau buồn, hoặc mong muốn được như vậy, những tội ác tày trời này sẽ không bị đổ lên đầu ngươi.

AI