Nghĩa chính
- Không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấytính từNot penitent; specifically (Christianity), not repenting of one's sins; unrepentant.
- Người không hối cãi, người không ăn năn hối hậndanh từOne who is not penitent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impenitentDạng gốc (base form)
- impenitentsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimpenitent“not penitent, unrepentant”
- từ tiếng Latinhimpaenitentem
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peh₁-“to hate; to hurt”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa