Dịch

impenitent

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấytính từNot penitent; specifically (Christianity), not repenting of one's sins; unrepentant.
  2. Người không hối cãi, người không ăn năn hối hậndanh từOne who is not penitent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impenitentDạng gốc (base form)
  2. impenitentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiimpenitent“not penitent, unrepentant”
  2. từ tiếng Latinhimpaenitentem
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peh₁-“to hate; to hurt”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI