Dịch

impenitence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hậndanh từkhông đếm được (uncountable)the property of being impenitent, of lacking penitence, of not being regretful of wrongs done

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impenitenceDạng gốc (base form)
  2. impenitencesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnimpaenitentia

Ví dụ

  • , , .

AI