Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cứng đầu cố chấp, thường làm điều sai trái; từ chối cải cách hoặc ăn năntính từStubbornly persistent, generally in wrongdoing; refusing to reform or repent.
- Cứng lại chống lại cảm giác; cứng lòngtính từHardened against feeling; hard-hearted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obdurateDạng gốc (base form)
- more obdurateSo sánh hơn (comparative)
- most obdurateSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Thể chất cứng rắn
- Thể chất cứng rắn, dẻo daiPhysically hardened, toughened.
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiobdurat
- từ tiếng Latinhobdūrātus“hardened”
động từ
- mượn từ tiếng Latinhobdūrātus
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc obdurateVí dụ
- […] […]
- Amelia's .
- turtle's : .