Dịch

obdurate

tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɒbdjʊɹɪt/US/ˈɑbd(j)ʊɹɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cứng đầu cố chấp, thường làm điều sai trái; từ chối cải cách hoặc ăn năntính từStubbornly persistent, generally in wrongdoing; refusing to reform or repent.
  2. Cứng lại chống lại cảm giác; cứng lòngtính từHardened against feeling; hard-hearted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obdurateDạng gốc (base form)
  2. more obdurateSo sánh hơn (comparative)
  3. most obdurateSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Thể chất cứng rắn
  1. Thể chất cứng rắn, dẻo daiPhysically hardened, toughened.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiobdurat
  2. từ tiếng Latinhobdūrātus“hardened”
động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhobdūrātus

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • […] […]
  • Amelia's .
  • turtle's : .

AI