headstrong
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnhtính từDetermined to do as one pleases, and not as others want.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headstrongDạng gốc (base form)
- more headstrongSo sánh hơn (comparative)
- most headstrongSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ấy đang ở trong giai đoạn thiếu niên cứng đầu khi cảm thấy như mình biết mọi thứ.
- .Mary là một cô gái ương ngạnh.
- .Tôi biết Tom rất ương ngạnh.
Họ từ (word family)
cùng gốc headstrongNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha