Nghĩa chính
- Sự ăn năn, sự hối hậndanh từThe condition of being repentant, penitent.
- Ăn năndanh từA feeling of regret or remorse for doing wrong or sinning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repentanceDạng gốc (base form)
- repentancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- repentance (for sth)sự hối lỗi (về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Repentance Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Lismore, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| herb of repentancedanh từ | danh từ | Con đường chung |
| right of repentancedanh từ | danh từ | Quyền của hành khách, ở một số khu vực pháp lý, được hoàn lại toàn bộ tiền vé máy bay trong một khoảng thời gian cụ thể |
| stool of repentancedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cuttystool |
| Ten Days of Repentancedanh từ riêng | danh từ riêng | Khoảng thời gian mười ngày giữa Rosh Hashanah và Yom Kippur |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ; , .Và ở đây, hỡi các bạn đồng hành, là sự ăn năn chân thành và trung thực; không lớn tiếng cầu xin ân xá, mà biết ơn sự trừng phạt.
- .Hổ thẹn còn hơn ăn năn.
- ?Sự ăn năn liệu có còn khả thi không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự ăn năn
Khác