Dịch

repentance

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ăn năn, sự hối hậndanh từThe condition of being repentant, penitent.
  2. Ăn năndanh từA feeling of regret or remorse for doing wrong or sinning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repentanceDạng gốc (base form)
  2. repentancesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • repentance (for sth)sự hối lỗi (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

Repentance Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Lismore, phía đông bắc New South Wales, Australia
herb of repentancedanh từCon đường chung
right of repentancedanh từQuyền của hành khách, ở một số khu vực pháp lý, được hoàn lại toàn bộ tiền vé máy bay trong một khoảng thời gian cụ thể
stool of repentancedanh từĐồng nghĩa với cuttystool
Ten Days of Repentancedanh từ riêngKhoảng thời gian mười ngày giữa Rosh Hashanah và Yom Kippur

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ; , .Và ở đây, hỡi các bạn đồng hành, là sự ăn năn chân thành và trung thực; không lớn tiếng cầu xin ân xá, mà biết ơn sự trừng phạt.
  • .Hổ thẹn còn hơn ăn năn.
  • ?Sự ăn năn liệu có còn khả thi không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

repent-ance

  1. từ tiếng Anh trung đạirepentance
  2. từ tiếng Pháp cổrepentance

AI