Dịch

remorse

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɪˈmɔː(ɹ)s/US/ɹɪˈmɔɹs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự ăn năndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of regret or sadness for doing wrong or sinning.
  2. Ân hận, hối hận, day dứtđộng từnội động từ (intransitive)To experience remorse or sorrow; to regret.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. remorseNguyên thể (infinitive)
  2. remorsesSố nhiều (plural)
  3. remorsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. remorsingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • remorse for (doing) sthsự hối hận về (việc làm gì)He was filled with remorse for not believing her.Anh ấy tràn ngập sự hối hận vì đã không tin cô ấy.

Cụm từ (phrase)

buyer's remorsedanh từCảm giác lo lắng hoặc hối hận sau khi thực hiện hoặc sau khi hứa thực hiện một giao dịch mua, đặc biệt là giao dịch mua được khuyến khích bởi lời chào hàng có áp lực cao
seller's remorsedanh từCảm giác lo lắng hoặc hối tiếc sau khi thực hiện hoặc sau khi hứa thực hiện việc bán hàng, đặc biệt là bán một đồ vật hoặc hàng hóa có giá trị cao
buyers' remorseChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự đau buồn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đau buồn, lòng thương xótSorrow; pity; compassion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiremors
  2. từ tiếng Pháp cổremors
  3. từ tiếng Latinh trung đạiremorsus

Ví dụ

  • , , , , , , , , , . . . — .Thất bại, nhục nhã, nghèo đói, đau buồn, tuyệt vọng, đau khổ, thậm chí cả nước mắt, những lời ngắt quãng phát ra từ đôi môi đang đau đớn, sự ăn năn khiến người ta như đi trên gai nhọn, lương tâm cắn rứt... —tất cả những điều đó là thứ tôi sợ hãi.
  • , , , .Đây là nỗi nhục đẫm máu nhất, / Sự dã man cuồng dại nhất, cú đánh đê tiện nhất, / Mà cơn thịnh nộ trợn mắt hay cơn giận đờ đẫn / Từng trưng ra trước những giọt nước mắt xót xa mềm yếu.
  • cảm thấy hối hận

AI