Dịch

blues

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:blueXanh lam, xanh dương

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nỗi buồn, sự chán nản, tâm trạng u sầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A feeling of sadness or depression.
  2. Nhạc bluesdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musical form, of African-American origin, generally featuring an eight-bar or twelve-bar blues structure and using the blues scale.
  3. Bản nhạc blues, khúc nhạc bluesdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musical composition following blues forms.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của blueđộng từthird-person singular simple present indicative of blue

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

baby bluesdanh từTrầm cảm sau sinh
get the bluesThấy ủ rũ
have the bluesđộng từCảm thấy buồn chán
rhythm and bluesdanh từDòng nhạc R&B
blues scaledanh từThang âm lục giác thứ có nguồn gốc từ thể loại âm nhạc blues của Mỹ, bao gồm nốt thăng, quãng ba thứ, quãng bốn, quãng năm giảm dần, quãng năm và quãng bảy thứ, trong đó các nốt, đặc biệt là quãng ba thứ, quãng bốn, quãng năm giảm dần và quãng bảy thứ có thể bị uốn cong. Nó cũng có thể được gọi là thang âm blues thứ khi phân biệt nó với chế độ chức năng duy nhất khác của nó là thang âm blues trưởng
Sky Bluesdanh từCoventry City FC (một câu lạc bộ bóng đá ở Coventry, Anh)
soul bluesdanh từĐồng nghĩa với soul-blues
soul-bluesdanh từThể loại nhạc vocal soul với âm thanh bluesy chịu ảnh hưởng của phúc âm

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Số nhiều của blue
  1. plural of blue

Ví dụ

  • .Hôm nay tôi thấy buồn chán.
  • .Chúng ta hãy chơi vài điệu blues đi.
  • .Tiết mục tiếp theo của tôi là một bản blues giọng Sol.

AI