Dịch

blueberry

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈbluːb(ə)ɹi/US/ˈbluˌbɛ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cây việt quấtdanh từđếm được (countable)An edible round berry, belonging to the cowberry group (Vaccinium sect. Cyanococcus), with flared crowns at the end, that turns blue on ripening.
  2. Màu xanh việt quất, màu lam sẫmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark blue colour.
  3. Có màu xanh việt quấttính từOf a dark blue colour.
  4. Hái việt quấtđộng từTo gather or forage for blueberries.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blueberryNguyên thể (infinitive)
  2. blueberriesSố nhiều (plural)
  3. blueberriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blueberryingPhân từ I (present participle)
  5. blueberrierSo sánh hơn (comparative)
  6. blueberriestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

blueberry jamMứt việt quất
blueberry muffinBánh muffin việt quất
blueberry pieBánh pie việt quất
fresh blueberryQuả việt quất tươi
wild blueberrydanh từViệt quất rừng
blueberry ashdanh từElaeocarpus reticulatus là một loài thực vật có hoa trong họ Elaeocarpaceae, đặc hữu ở miền đông Australia
Martian blueberrydanh từQuả cầu sao Hỏa
European blueberrydanh từBụi cây có nhiều loài Vaccinium, đặc biệt là Vaccinium myrtilus, mang quả mọng giống quả việt quất Bắc Mỹ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Cây việt quất
  1. đếm được (countable)The shrub of the above-mentioned berry.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ ,” , , , ( non-magic ).“Và món Majestic Milky Way cũng rất được ưa chuộng,” Chad nói, người có sở thích cá nhân là món Berry Potter mới với kem vani, những quả việt quất xoáy tròn và vụn bánh quy giòn Muggle (Muggle là những người không có phép thuật trong thế giới Harry Potter).
  • 46 ( 11, 2004 ), team's .Vào sol 46 (ngày 11 tháng 3 năm 2004 theo giờ Trái Đất), tàu Opportunity đã thu thập dữ liệu về một cụm "viên việt quất" và xác nhận nghi ngờ của nhóm nghiên cứu rằng khu vực này trên Sao Hỏa từng có nước ở thể lỏng.
  • . / . […] , .Bánh muffin việt quất với hương vị đậm chất việt quất nhất. / Nhiều vị việt quất hơn bất kỳ loại bột pha sẵn nào khác. […] Nếu bạn thích nhiều vị việt quất hơn trong bánh muffin của mình, thì đây chính là lựa chọn dành cho bạn.

AI