bilberry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây nham lêdanh từVaccinium myrtillus, the wild European blueberry of the cowberry family.
- Cây bụi của cây nói trêndanh từThe shrub of the above-mentioned plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bilberryDạng gốc (base form)
- bilberriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bog bilberrydanh từ | danh từ | Loại cây bụi có nguồn gốc từ vùng ôn đới mát mẻ ở bán cầu bắc, Vaccinium uliginosum, và quả của loại cây bụi đó |
| dwarf bilberrydanh từ | danh từ | Cây Vaccinium caspitosum |
| mountain bilberrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lingonberry |
| northern bilberrydanh từ | danh từ | Cây việt quất đầm lầy (cây bụi và quả mọng) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc bilberryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Đan Mạchbøllebær
- từ tiếng Bắc Âu cổbolli
- từ tiếng German nguyên thủy*bullǭ
Ví dụ
- , .