Nghĩa chính
- Độ thương, lòng thương, cảm thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sorrow for the misery of another person; compassion, mercy, pity.
- Hối hận, ân hậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Regret, remorse, repentance.
- Điều đáng tiếc, tai họa, thảm họadanh từkhông đếm được (uncountable)Matter for regret or sorrow; calamity, ruin; also, occasion for regret or sorrow; (countable) an instance of this; a disaster, a pitiful thing.
- Đau khổ, nỗi buồndanh từkhông đếm được (uncountable)Distress, misery, sorrow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ruthDạng gốc (base form)
- ruthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ruth Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
| it's the truth, Ruthcụm từ | cụm từ | Những gì tôi đang nói với bạn là sự thật |
| Ruth Glacierdanh từ riêng | danh từ riêng | Sông băng ở Công viên và Khu bảo tồn Quốc gia Denali, Alaska |
| rutheno-tiền tố | tiền tố | rutheniumchưa dịch |
| ruthenio-tiền tố | tiền tố | Chứa rutheni |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , / , , / , / , .Nhưng điều làm phiền bình yên của tôi bằng nỗi thương sâu sắc nhất là tôi đã lạm dụng bản thân, từ bỏ niềm vui chân thật thường nhật, và linh hồn trong sáng, được trân trọng trong tuổi trẻ không sợ hãi.
- , , , / , / .Chịu qua nỗi buồn, tội lỗi và thương, trong tim ngươi là sương sớm của tuổi trẻ, trên môi ngươi là nụ cười của sự thật.
- .Ruth dạy tôi cách đan len.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Độ thương
Điều đáng tiếc
Họ từ (word family)
cùng gốc ruthNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha